tự khử khuẩn

tự khử khuẩn

Máy rửa tay tự khử khuẩn được đặt ở lối vào bệnh viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự diệt khuẩn: "tự khử khuẩn" chỉ quá trình một vật thể, bề mặt hoặc sinh vật tự loại bỏ vi khuẩn, vi trùng không cần tác động từ bên ngoài.
    • Tự làm sạch vi khuẩn: Dùng để mô tả khả năng tự động vô hiệu hóa hoặc tiêu diệt các vi sinh vật gây hại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vật liệu này khả năng tự khử khuẩn nhờ lớp phủ bạc nano. (Vật liệu này tự diệt vi khuẩn nhờ lớp phủ bạc nano.)
    • Một số loại vải được thiết kế để tự khử khuẩn khi tiếp xúc với ánh sáng. (Một số loại vải tự làm sạch vi khuẩn khi gặp ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự khử khuẩn bằng tia UV": quá trình tự diệt khuẩn dưới tác động của tia cực tím.

    • Thiết bị này tự khử khuẩn bằng tia UV sau mỗi lần sử dụng. (Thiết bị tự diệt vi khuẩn nhờ tia UV sau mỗi lần dùng.)
  • "bề mặt tự khử khuẩn": bề mặt khả năng tự loại bỏ vi khuẩn.

    • Bề mặt tự khử khuẩn giúp giảm nguy cơ lây nhiễm chéo. (Bề mặt tự diệt khuẩn giúp giảm lây nhiễm chéo.)
Biến thể từ gần giống
  • Khử khuẩn (động từ): loại bỏ vi khuẩn bằng phương pháp hóa học hoặc vật .

    • Cần khử khuẩn tay trước khi phẫu thuật. (Cần loại bỏ vi khuẩn trên tay trước khi phẫu thuật.)
  • Tự động khử khuẩn (cụm động từ): quá trình khử khuẩn diễn ra tự động, không cần con người can thiệp.

    • Máy lọc không khí chức năng tự động khử khuẩn. (Máy lọc không khí tự động loại bỏ vi khuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự diệt khuẩn: tự tiêu diệt vi khuẩn.
  • Tự làm sạch vi khuẩn: tự loại bỏ vi khuẩn.
  • Tự vô hiệu hóa vi trùng: tự làm mất tác dụng của vi trùng.
Thành ngữ liên quan
  • Tự khử khuẩn hoàn toàn: khả năng tự diệt khuẩn một cách triệt để.
    • Lớp phủ này giúp bề mặt tự khử khuẩn hoàn toàn trong vòng 5 phút. (Lớp phủ này giúp bề mặt tự diệt khuẩn triệt để trong 5 phút.)